Click Image for Gallery
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Dung Tích: | Khoang Trên: 48/38 Lít.
Khoang Dưới: 31/18 Lít. |
| Kích Thước Bề Mặt: | 595 x 562 mm |
| Kích Thước Lắp Đặt: | 558 x 580 mm |
| Chiều Cao / Giới Hạn Hộc Tủ: | 595 mm |
| CHỨC NĂNG | |
| Đặc Điểm / Tính Năng Nổi Bật: | Mức Năng Lượng A. Chức Năng Khóa An Toàn. Hệ Thống Làm Mát Khí Thoát Ra Ngoài Khay Nướng Sâu + Vỉ Nướng Khoang Lò Tráng Men, Dễ Vệ Sinh. Thanh Nhiệt Trên Và Dưới. |
| ĐẶC ĐIỂM - CẤU TẠO VẬT LIỆU | |
| Điều Khiển: | Nút Pop-Up - Màn
Hình Hiển Thị Kỹ Thuật Số + Cảm Ứng Khoang Trên: 5 Chức Năng Nướng.
Khoang Dưới: 4 Chức Năng Nướng. |
| Khung Sườn: | Khoang Lò Bằng Thép Không Gỉ. |
| Sản Xuất Tại: | Châu Âu |
| Bảo Hành: | 24 THÁNG |



